Phí chuyển tiền từ Agribank sang ngân hàng khác (liên ngân hàng)

Agribank là cái tên đã quá quen thuộc với nhiều người bởi độ phủ sóng hầu như trên khắp toàn quốc. Nhưng bên cạnh đó nhiều khách hàng vẫn chưa hiểu hết về các loại phí dịch vụ mà Agribank đưa ra như Phí chuyển tiền từ Agribank sang ngân hàng khác. Muốn tìm hiểu một cách cặn kẽ hơn bạn hãy vào tham khảo ngay tại appvay.org.

Những thông tin cơ bản về dịch vụ chuyển tiền Agribank

Hiện nay để phục vụ và đáp ứng được nhu cầu của người dùng. Agribank đã cho ra mắt những ứng dụng tiện ích như chuyển tiền trong nước và quốc tế. Giúp trải nghiệm khách hàng ngày một tốt hơn. Chuyển hoặc nhận tiền giờ đây không còn là nỗi lo quá lớn của mọi người.

Thông thường sẽ có những hình thức chuyển tiền rất phổ biến, mà ai cũng cần phải biết bạn hãy tham khảo qua bài viết phía dưới để hiểu rõ hơn.

Chuyển tiền trong nước qua ngân hàng Agribank

Mọi khách hàng đều có thể chuyển khoản tại các ngân hàng trên khắp cả nước, chỉ cần có số tài khoản của Agribank, hoặc giấy tờ tùy thân bạn có thể thực hiện mọi loại giao dịch. 

Sau đây là những hình thức chuyển tiền cơ bản của Agribank như:

  • Chuyển tiền trực tiếp tại phòng giao dịch ngân hàng, hoặc qua trụ ATM công cộng đều có thể đáp ứng được nhu cầu của bạn.
  • Chuyển tiền online qua internet banking hoặc mobile banking.
  • Chuyển liên ngân hàng thường hoặc 24/7.

Chuyển tiền quốc tế qua Western Union

Cách chuyển tiền này hầu như rất tiện lợi cho những khách hàng có người thân ở nước ngoài, muốn chuyển hoặc nhận tiền qua ứng dụng. Tích hợp được nhiều ưu điểm vượt trội tiền đến tài khoản thụ hưởng một cách nhanh nhất có thể.

Khách hàng nhận tiền không cần mở tài khoản tại ngân hàng. Nhưng vẫn có thể rút được tiền từ bên gửi qua các đại lý của Western Union trên thế giới. Đặc biệt không cần trả thêm bất kỳ khoản phí nào từ phía ngân hàng.

Biểu phí chuyển tiền của Agribank phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Khi nắm bắt được các khoản phụ phí của ngân hàng Agribank, giúp bạn phần nào kiểm soát được số dư trong tài khoản một cách hiệu quả và thuận tiện hơn trong lúc giao dịch.

Tuy vậy trên thực tế chi phí trong lúc chuyển tiền còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố và từng trường hợp khác nhau như: Thực hiện chuyển khác hệ thống ngân hàng, hoặc giao dịch cùng lúc với số tiền lớn… có thể làm bạn phát sinh thêm khoản phí phụ thu.

Các hình thức chuyển tiền chính tại Agribank 

Trên thị trường hiện nay đại đa số ngân hàng trong nước đều có chung những hình thức chuyển tiền giống nhau. Để biết và hiểu hơn về từng loại phí dịch vụ, bạn có thể tham khảo thêm qua bài viết bên dưới.

Phí chuyển khoản Agribank trực tiếp tại quầy giao dịch

Nếu khách hàng nộp trực tiếp tại ngân hàng và số tài khoản đã được tạo trước đó cùng hệ thống với Agribank, thì bạn sẽ được thực hiện giao dịch chuyển tiền hoàn toàn miễn phí đến tài khoản người thụ hưởng.

Khách hàng có tài khoản tại Agribank

Thông thường những đối tượng khách hàng của Agribank tập trung ở những vùng nông thôn. Nếu thực hiện chuyển tiền tại quầy thì phí sẽ giao động vào khoảng tối thiểu 15.000Đ/ lần hoặc tối đa 3.000.000Đ/ giao dịch.

Để hiểu thêm về các mức phí bạn tham khảo tại đây:

 

Nội dung Mức phí Tối thiểu Tối đa
Trường hợp khách hàng có tài khoản tại Agribank
Chuyển tiền đi
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh và thành phố với số tiền nhỏ hơn 500 triệu đồng 0,01% đến 0,03% 15.000 Đồng
Riêng chi nhánh thuộc các quận, huyện nội thành Hà Nội, TP Hồ Chí Minh  0,01% 15.000 Đồng 1.000.000Đồng
Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh hoặc thành phố 0,03% đến 0,05% 15.000 Đồng
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, Thành phố 0,03% 2 USD 30 USD
Chuyển tiền đi liên ngân hàng khác tỉnh, thành phố 0,05% 5 USD 50 USD
Chuyển tiền đến
Nhận chuyển tiền từ tài khoản khác thuộc ngân hàng trong nước Hoàn toàn miễn phí

Đối với những khách hàng chưa có tài khoản tại Agribank

Nếu bạn chưa đăng ký sử dụng dịch vụ tại ngân hàng Agribank thì vẫn có thể chuyển được tiền tại phòng giao dịch. Mức phí được đặt ra như sau:

 

Danh mục phí dịch vụ Mức phí (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Mức phí giao dịch Tối thiểu Tối đa
Chuyển tiền đi
Nộp tiền mặt chuyển tiền đi khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố với số tiền nhỏ hơn 500 Triệu đồng 0,01% đến 0,03% 20.000Đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành Hà nội hay thành phố Hồ Chí Minh giao dịch nhỏ hơn 500 triệu đồng 0,03% 20.000Đ
Nộp tiền mặt tại quầy khi chuyển tiền đi hệ thống khác ngân hàng với số tiền lớn hơn hoặc bằng 500 triệu đồng 0,05% – 0,07% 20.000Đ
Trường hợp chi nhánh thuộc các quận, huyện Thành phố Hà Nội hoặc Hồ Chí Minh lớn hơn hoặc bằng 500 triệu đồng 0,05% 20.000Đ 2.500.000Đ
Nộp tiền mặt khi chuyển tiền đi hệ thống khác tỉnh và thành phố 0,07% – 0,1% 20.000Đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận, huyện Hà Nội và Hồ Chí Minh 0,07% 20.000Đ 4.000.000Đ
Chuyển tiền đến 
Khách hàng vãng lai nhận tiền mặt tại ngân hàng (nếu có nhu cầu rút tiền mặt để gửi tiết kiệm, nộp vào tài khoản cá nhân, trả tiền vay… Agribank sẽ không thu phí) 0,01% – 0,05% 15.000Đ

Ví dụ: Bạn muốn chuyển số tiền là 10.000.000Đ tại phòng giao dịch của ngân hàng Agribank đến khách hàng có số tài khoản thụ hưởng khác hệ thống. Mức phí sẽ là 0,07% – 0,1%/ giao dịch và khách hàng phải chịu mức phí tối thiểu 20.000Đ cho mỗi lần chuyển thành công.

Chuyển khoản cùng hệ thống Agribank

Ngân hàng nông nghiệp quy định mức phí chuyển tiền theo từng trường hợp khác nhau. Vì vậy khi bạn chuyển tiền trong cùng hệ thống mức phí sẽ giao động như sau:

  • 0 – 11.000Đ nếu cùng một chi nhánh ngân hàng.
  • 01 – 0.05% số tiền chuyển đi trên một lần giao dịch nếu chi nhánh cùng thành phố.
  • 02 – 0.06% số tiền chuyển đi nếu chi nhánh ngân hàng khác thành phố.

Cụ thể phí chuyển tiền Agribank trong cùng hệ thống ngân hàng được liệt kê chi tiết qua bảng sau:

Giao dịch cùng hệ thống Agribank
Đối với khách hàng đã có tài khoản trước đó
Mở tài khoản tiền gửi
Mở tài khoản tiền gửi: Hoàn toàn miễn phí
Số dư tối thiểu: Áp dụng theo quy định của Agribank
Gửi, rút tiền từ tài khoản (giao dịch bằng tiền mặt)
Tại chi nhánh mở tài khoản
Nộp tiền mặt bằng VNĐ: Miễn phí
Trường hợp nộp tiền mặt VND với mệnh giá nhỏ từ 5.000Đ trở xuống và 100 triệu đồng trở lên 0,03% 20.000Đ 2.000.000Đ
Nộp tiền mặt bằng tiền USD có mệnh giá nhỏ hơn 50 USD 0,30% 2 USD 200 USD
Nộp với số tiền lớn hơn hoặc bằng 50 USD qua hình thức tiền mặt 0,20% 2 USD 200 USD
Nộp tiền mặt bằng đồng ngoại tệ khác 0,40% 4 USD 200 USD
Nộp tiền mặt bằng EUR 0,30% 2 EUR 150 EUR
Rút tiền mặt bằng VND (không thu phí đối với các trường hợp như rút để gửi tiết kiệm, nộp vào tài khoản thanh toán mới mở tại chi nhánh giao dịch, trả nợ tiền vay và phí dịch vụ…) 0 – 0,1% 5.000Đ Thỏa thuận nhưng sẽ không được thấp hơn 0,005% trên số tiền giao dịch
Rút tiền mặt từ tài khoản USD và lấy lại USD 0,20% 2 USD
Rút tiền mặt từ số tài khoản ngoại tệ khác 0,40% 4 USD
Rút tiền mặt từ tài khoản EUR và lấy EUR 0,30% 2 EUR
Khác chi nhánh mở tài khoản
Nộp VND cùng huyện, thị xã hoặc tương đương 0% – 0,02% 10.000Đ 500.000Đ
Nộp VND không cùng huyện, thị xã hoặc tương đương 0,01% – 0,02% 10.000Đ 1.500.000Đ
Nộp VND giữa các chi nhánh thuộc các quận, huyện nội thành Hà Nội hoặc thành phố Hồ Chí Minh  0% – 0,02% 10.000Đ 1.000.000Đ
Nộp VND giữa các chi nhánh thuộc các quận, huyện nội thành Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh 0,01% 10.000Đ 1.500.000Đ
Nộp VND khác Tỉnh và Thành phố 0,03% – 0,06% 20.000Đ 3.000.000Đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành Hà Nội và Hồ Chí Minh 0,03% 20.000Đ 2.000.000Đ
Nộp tiền mặt bằng ngoại tệ khác 0,45% 5 USD 200 USD
Rút tiền mặt bằng VND từ tài khoản (TGTT, TGTK) cùng nơi cư trú 0,005% – 0,02% 15.000Đ 3.000.000Đ
Chi nhánh thuộc các quận huyện của Hà nội và Hồ Chí Minh 0,01% 15.000Đ 3.000.000Đ
Rút tiền mặt VND từ tài khoản (TGTT, TGTK) khác tỉnh, thành phố 0,02% – 0,06% 20.000Đ 3.000.000Đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận, huyện của Hà Nội và Hồ Chí Minh 0,02% 20.000Đ 3.000.000Đ
Giao dịch chuyển khoản
Chuyển khoản đi (bao gồm chuyển tiền cho khách hàng có tài khoản hoặc nhận tiền bằng CMND/CCCD…)
Cùng chi nhánh mở tài khoản
Chuyển khoản VND hoặc ngoại tệ cùng huyện, thị xã hoặc tương đương Hoàn toàn miễn phí
Khác chi nhánh mở tài khoản
Chuyển khoản VND khác huyện, thị xã 0,01% 10.000Đ 500.000Đ
Chuyển cùng hệ thống Miễn phí giao dịch
Chuyển tiền giữa các chi nhánh thuộc quận, huyện thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh Miễn phí
Chuyển khoản giữa các chi nhánh
Nếu chuyển khoản giữa các chi nhánh thuộc quận, huyện nội thành Hà nội và Hồ Chí Minh 0,01% 10.000Đ 500.000Đ
Chuyển tiền khác tỉnh, thành phố 0,02% – 0,04% 20.000Đ 3.000.000Đ

Phí chuyển tiền từ Agribank sang ngân hàng khác hệ thống

Mức phí chuyển tiền qua ngân hàng khác cũng được Agribank quy định rất cụ thể. Vì vậy sẽ được tính theo cách sau: khoản phí là 0,05% trên tổng số tiền chuyển qua Mobile Banking hoặc Internet Banking. Để hiểu rõ hơn bạn có thể tìm hiểu thêm qua bảng dịch vụ dưới đây.

Nội dung Mức phí Tối thiểu Tối đa
Đối với khách hàng có tài khoản tại Agribank trước đó
Chuyển tiền đi
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố số tiền nhỏ hơn 500 triệu đồng 0,01% – 0,03% 15.000Đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận, nội thành phố Hà nội và Hồ Chí Minh 0,01% 15.000Đ 1.000.000 Đồng
Chuyển đi khác hệ thống nhưng cùng tỉnh, thành phố với số tiền lớn hơn 500 triệu đồng 0,03% – 0,05% 15.000Đ
Chi nhánh thuộc các quận nội thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh 0,03% 15.000Đ 1.000.000 Đồng
Chuyển ngoại tệ tại nơi sinh sống 0,03% 2 USD 30 USD
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, thành phố 0,05% – 0,08% 20.000Đ 3.000.000 Đồng
Chuyển tiền đến
Nhận chuyển tiền đến và đi vào tài khoản ngân hàng trong nước Miễn phí

Phí chuyển tiền Agribank tại trụ ATM

Hiện nay nhiều người dùng đã quá quen thuộc với cách chuyển tiền qua trụ ATM. Bởi độ tiện lợi mà nó mang lại đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. Vậy phí chuyển là bao nhiêu cho một lần giao dịch bạn hãy tìm hiểu ngay nội dung dưới đây.

Thông thường sẽ có hai cách chuyển và lệ phí được tính theo quy định cụ thể đó là:

  • Trong cùng hệ thống Agribank sẽ là 3.300Đ.
  • chuyển liên ngân hàng thì phí khoảng 8.800Đ/ giao dịch.

Phí chuyển của Agribank qua Mobile Banking và Internet Banking

Agribank sẽ phân chia mức phí theo từng trường hợp khác nhau, tùy vào số tiền muốn chuyển đi hoặc có thể khác hệ thống ngân hàng. Điều này tương ứng với khoản định phí bạn phải chịu khi giao dịch thành công.

Chuyển khoản Mức phí Tối thiểu Tối đa
Internet banking
Chuyển trong cùng hệ thống 0,02% 3.000Đ 800.000Đ
Chuyển khác hệ thống 0,025% 10.000Đ 1.000.000Đ
Mobile banking
Trong cùng ngân hàng
Nhỏ hơn hoặc bằng 10 triệu đồng 2000Đ
Lớn hơn 10 triệu và dưới 25 triệu 5000Đ
Trên 25 triệu 7000Đ
Chuyển liên ngân hàng 0,05% 8.000Đ 15.000Đ

Hạn mức giao giao dịch trên ứng dụng internet banking

Thường thì hạn mức giao dịch trong ngày mà ngân hàng cho phép, tùy thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Chuyển trong hệ thống Agribank: Tối đa 50.000.000Đ/ ngày
  • Chuyển liên ngân hàng: Tối đa 50.000.000Đ/ ngày
  • Hạn mức giao dịch trên một lần chuyển khoản: Tối đa 25.000.000Đ/ giao dịch

Bài viết bên trên giúp quý khách hiểu hơn về các khoản phí dịch vụ của ngân hàng Agribank. Để người đọc có thể tính được mọi khoản phát sinh trong lúc thực hiện chuyển tiền trong nước và quốc tế, đồng thời kiểm soát được số dư tài khoản( nếu giao dịch với số tiền lớn) một cách chi tiết nhất. 

Còn những vấn đề chưa rõ bạn có thể liên hệ trực tiếp lên tổng đài của Agribank, để được giải đáp mọi thắc mắc.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Close